Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến thư viện trường TH Quang Trung - TP Hạ Long

    Bảng chia 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Duy Minh
    Ngày gửi: 10h:23' 12-10-2013
    Dung lượng: 516.5 KB
    Số lượt tải: 103
    Số lượt thích: 0 người
    1
    Môn Toán Lớp 3
    Bảng chia 7
    Giáo viên : Đinh Thanh Loan
    2
    7 x 2 = 14
    14 : 7 = 2
    3
    7 x 3 = 21
    21 : 7 = 3
    4
    Bảng chia 7
    7 x 3 = 21
    21 : 7 = 3
    7 x 1 = 7
    7 x 2 = 14
    7 x 3 = 21
    7 x 4 = 28
    7 x 5 = 35
    7 x 6 = 42
    7 x 7 = 49
    7 x 8 = 56
    7 x 9 = 63
    7 x10= 70
    7 : 7 = 1
    14 : 7 = 2
    21 : 7 = 3
    28 : 7 = 4
    35 : 7 = 5
    42 : 7 = 6
    49 : 7 = 7
    56 : 7 = 8
    63 : 7 = 9
    70 : 7 = 10
    21 : 3 = 7
    5
    Bảng chia 7
    7 : 7 = 1
    14 : 7 = 2
    21 : 7 = 3
    28 : 7 = 4
    35 : 7 = 5
    18 : 7 = 6
    49 : 7 = 7
    24 : 7 = 8
    63 : 7 = 9
    30 : 7 = 10
    1
    14
    3
    28
    5
    42
    7
    56
    9
    70
    6
    Bảng chia 7
    7
    2
    21
    4
    35
    6
    49
    8
    63
    10
    7
    Bảng chia 7
    7 : 7 = 1
    14 : 7 = 2
    21 : 7 = 3
    28 : 7 = 4
    35 : 7 = 5
    42 : 7 = 6
    49 : 7 = 7
    56 : 7 = 8
    63 : 7 = 9
    70 : 7 = 10
    7
    14
    21
    28
    35
    42
    49
    56
    63
    70
    8
    Bảng chia 7
    7 : 7 = 1
    14 : 7 = 2
    21 : 7 = 3
    28 : 7 = 4
    35 : 7 = 5
    42 : 7 = 6
    49 : 7 = 7
    56 : 7 = 8
    63 : 7 = 9
    70 : 7 = 10
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    9
    Bảng chia 7
    7 : 7 = 1
    14 : 7 = 2
    21 : 7 = 3
    28 : 7 = 4
    35 : 7 = 5
    42 : 7 = 6
    49 : 7 = 7
    56 : 7 = 8
    63 : 7 = 9
    70 : 7 = 10
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    10
    7 : 7 = 1
    14 : 7 = 2
    21 : 7 = 3
    28 : 7 = 4
    35 : 7 = 5
    42 : 7 = 6
    49 : 7 = 7
    56 : 7 = 8
    63 : 7 = 9
    70 : 7 = 10
    Bảng chia 7
    11
    Bài 1: Tính nhẩm.
    28 : 7 =
    14 : 7 =
    49 : 7 =
    70 : 7 =
    56 : 7 =
    35 : 7 =
    4
    2
    7
    10
    8
    5
    21 : 7 =
    63 : 7 =
    7 : 7 =
    42 : 7 =
    42 : 6 =
    0 : 7 =
    3
    9
    1
    6
    7
    0
    0 : 7 = 0
    12
    Bài 2: Tính nhẩm.
    7 ? 5 =
    35 : 7 =
    35 : 5 =
    7 ? 2 =
    14 : 7 =
    14 : 2 =
    35
    5
    7
    14
    2
    7
     Từ phép nhân, khi ta lấy tích chia cho thừa số này thì được thừa số kia.
    13
    Bài 3:
    Có 56 h?c sinh x?p thnh 7 hng. H?i m?i hng có bao nhiêu học sinh?
    Bài 4:
    Có 56 h?c sinh x?p thnh các hng, mỗi hàng có 7 học sinh. H?i xếp được bao nhiêu hàng?
    Tóm tắt:
    7 hàng : 56 học sinh
    1 hàng : ? học sinh
    Tóm tắt:
    7 học sinh : 1 hàng
    56 học sinh : ? hàng
    14
    Bài 3:
    Có 56 h?c sinh x?p thnh 7 hng.
    H?i m?i hng có bao nhiêu học sinh?
    Số học sinh ở mỗi hàng có là:
    56 : 7 = 8 (học sinh)
    Đáp số: 8 học sinh.
    Bài giải
    15
    Bài 4:
    Có 56 h?c sinh x?p thnh các hng, mỗi hàng có 7 học sinh. H?i xếp được bao nhiêu hàng?
    56 học sinh xếp được số hàng là:
    56 : 7 = 8 (hàng)
    Đáp số: 8 hàng.
    Bài giải
    16
    Hãy đọc thuộc bảng chia 7?
    17
    Bảng chia 7
    7 : 7 = 1
    14 : 7 = 2
    21 : 7 = 3
    28 : 7 = 4
    35 : 7 = 5
    42 : 7 = 6
    49 : 7 = 7
    56 : 7 = 8
    63 : 7 = 9
    70 : 7 = 10
     
    Gửi ý kiến