Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến thư viện trường TH Quang Trung - TP Hạ Long

    Dấu hiệu chia hết cho 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Duy Minh
    Ngày gửi: 14h:56' 12-10-2013
    Dung lượng: 1.8 MB
    Số lượt tải: 144
    Số lượt thích: 0 người

    Nhiệt liệt chào mừng

    các thầy cô giáo tham dự

    Lớp bồi dưỡng thường xuyên

    chu kì III- năm 2008





    giáo án điện tử
    Bài: dấu hiệu chi hết cho 2
    Môn toán lớp 4

    Giáo viên thực hiện: Vũ Thị Thanh Huyền
    Trường tiểu học Hoà Lí
    Nguo`i thiờ?t kờ? : Pha?m Tro?ng Ca?nh

    Toán :
    Thứ tư ngày 19 tháng 12 năm 2007
    Kiểm tra bài cũ :
    Tính :
    30 : 2 = ? 125 : 2 = ?
    Bài làm
    3
    1
    1
    0
    5
    0
    1 2
    6
    0
    5
    2
    1
    Phép chia nào là phép chia hết ? Phép chia nào là phép chia có dư ?
    Toán : dấu hiệu chia hết cho 2
    Thứ tư ngày 19 tháng 12 năm 2007
    Ví dụ : Cho các số sau : 10; 32; 14; 36; 28; 11; 33; 15; 37; 29. Thực hiện phép chia các số trên cho 2, rồi phân thành 2 nhóm và ghi vào bảng sau.
    10 : 2 = 11 : 2 =
    32 : 2 = 33 : 2 =
    14 : 2 = 15 : 2 =
    36 : 2 = 37 : 2 =
    28 : 2 = 29 : 2 =
    10
    Bài yêu cầu gì ?.
    5
    16
    7
    18
    14
    5 ( dư 1)
    16 ( dư 1)
    7 ( dư 1)
    18 ( dư 1)
    14 ( dư 1)
    32
    14
    36
    28
    11
    33
    15
    37
    29
    Trong các số trên số nào chia hết cho 2 ?
    10
    32
    14
    36
    28
    29
    37
    15
    33
    11
    0
    2
    4
    6
    8
    Các số chia hết cho 2 có tận cùng là những chữ số nào ?
    Các số có tận cùng là 0; 2; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2.
    Trong các số trên số nào không chia hết cho 2 ?
    1
    3
    5
    7
    9
    Các số không chia hết cho 2 có tận cùng là những chữ số nào ?
    : Các số có tận cùng là 1; 3; 5 ; 7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
    b) Dấu hiệu chia hết cho 2
    Chú ý
    Toán : dấu hiệu chia hết cho 2
    Thứ tư ngày 19 tháng 12 năm 2007
    c) Số chẵn, số lẻ
    Ví dụ : Dựa vào dấu hiệu chia hết cho 2, hãy cho biết các dãy số sau đây, dãy số nào gồm các số chia hết cho 2, dãy số nào gồm các số không chia hết cho 2 ?
    0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; . ; 156 ; 158 ; 160 .
    1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 ; . ; 567 ; 569 ; 571 .
    Bài yêu cầu gì ?
    - Số chia hết cho 2 là số chẵn.
    Chẳng hạn: là các số chẵn
    Chẳng hạn: là các số lẻ
    - Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
    Toán : dấu hiệu chia hết cho 2
    Thứ tư ngày 19 tháng 12 năm 2007
    Bài làm
    Số chia hết cho 2 là : 98 ; 1000 ; 744 ; 7536 ; 5782
    Số không chia hết cho 2 là : 35 ; 89 ; 867 ; 84683
    ; 8401
    Toán : dấu hiệu chia hết cho 2
    Thứ tư ngày 19 tháng 12 năm 2007
    Bài 2 :
    Bài yêu cầu gì ?
    Toán : dấu hiệu chia hết cho 2
    Thứ tư ngày 19 tháng 12 năm 2007
    Bài làm
    a) Các số chẵn có cả 3 chữ số 3; 4; 6 viết được là: 346 ; 364 ; 436 ; 634
    Bài 3
    b) Các số lẻ có cả 3 chữ số 3; 5; 6 viết được là: 365 ; 563 ; 653 ; 635
    Toán : dấu hiệu chia hết cho 2
    Thứ tư ngày 19 tháng 12 năm 2007
    Bài 4 :
    Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:
    340 ; 342 ; 344 ; ....; ......; 350.
    b)Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm:
    8347 ; 8349 ; 8351 ; ....; ......; 8357.
    Bài làm
    a, 340 ; 342 ; 344 ; ...; ... ; 350.
    b, 8347 ; 8349 ; 8351 ; ...; ....; 8357.
    346
    348
    8351
    5353
    Bài yêu cầu gì ?

    * Dấu hiệu chia hết cho 2 .


    * Số chẵn, số lẻ .

    Kiến thức cần ghi nhớ
    - C¸c sè cã ch÷ sè tËn cïng lµ 0; 2 ; 4 ; 6 ; 8 th× chia hÕt cho 2..
    - C¸c sè cã ch÷ sè tËn cïng lµ 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 th× kh«ng chia hÕt cho 2.
    -Số chia hết cho 2 là số chẵn.
    -Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
    Xin chân thành cám ơn
    các thầy giáo, cô giáo !
    Chúc các em
    Chăm ngoan
    Học giỏi
    Chúc hội thi
    Thành công
    Tốt đẹp
     
    Gửi ý kiến