Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến thư viện trường TH Quang Trung - TP Hạ Long

    unit 6. My School Timetable

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Duy Minh
    Ngày gửi: 07h:50' 23-10-2013
    Dung lượng: 2.4 MB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    10/23/2013
    Võ Thị Thoa
    Welcome to our class
    Let’s Learn English Book 2
    Play a game :
    “Matching”
    Checking the old lesson

    1) Music
    2) Maths
    3) Vietnamese
    4) Science
    5) Art
    6) Informatics
    C
    B
    A
    D
    E
    F
    Unit 6:
    MY SCHOOL TIMETABLE
    (Section B: 1,2,3)
    I/Vocabulary:
    Unit 6:
    MY SCHOOL TIMETABLE
    (Section B: 1,2,3)
    I/Vocabulary:
    Read and write:
    Đọc và viết.
    Draw pictures:
    V? tranh.
    Learn about animals and plants:
    Học về các loài động vật và thực vật.
    Sing songs:
    Hát các bài hát.
    Unit 6:
    MY SCHOOL TIMETABLE
    (Section A: 1,2,3)
    Read and write:
    D?c v vi?t.
    Draw pictures:
    V? tranh.
    Learn about animals
    and plants:
    Học về các loài động vật
    và thực vật.
    Sing songs:
    Hát các bài hát.
    I/Vocabulary:
    A.Read and write
    B.Draw pictures
    C. Learn about animals
    and plant
    D. Sing songs
    1
    2
    3
    4
    Key:
    A :
    B:
    C:
    D:
    4
    1
    2
    3
    MY SCHOOL TIMETABLE
    Unit 6:
    (Section A: 1,2,3)
    * Checking new words: Matching
    Unit 6:
    MY SCHOOL TIMETABLE
    (Section A: 1,2,3)
    Nam: When do you have English?

    Linda: I have it on Monday and Friday.

    Nam: What do you do during English lessons?

    Linda: I learn to read and write in English.
    Unit 6:
    MY SCHOOL TIMETABLE
    (Section A: 1,2,3)
    Nam: What do you do during English lessons?
    Linda: I learn to read and write in English.
    II/Structure:
    A : What do you do during ……………….?
    B: I learn to …………………..............
    English lessons
    read and write in English.
    Unit 6:
    MY SCHOOL TIMETABLE
    (Section A: 1,2,3)
    III/Practce.
    Draw pictures:
    Read and write:
    Learn about animals
    and plants:
    Sing songs:
    MY SCHOOL TIMETABLE
    (Section A: 1,2,3)
    Unit 6:
    III/Practce.
    A: When do you have……………?
    B: I have it on ……………………………..
    A: What do you do during ……….. lessons?
    B: I learn to ……………. …………...
    Read and write:
    Draw pictures:
    Learn about animals
    and plants:
    Sing songs:
    IV/Listening.
    MY SCHOOL TIMETABLE
    (Section A: 1,2,3)
    Unit 6:
    3
    1
    2
    *Homework:
    * Learn to newwords and grammar.

    * Do exercises 6,7 in workbook
    10/23/2013
    Võ Thị Thoa
    Goodbye. See you again!!!
    Thanks for your attention!
     
    Gửi ý kiến