Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến thư viện trường TH Quang Trung - TP Hạ Long

    Unit 7 t1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Duy Minh
    Ngày gửi: 07h:59' 23-10-2013
    Dung lượng: 3.8 MB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Well come to 4A class

    Mother: It’s time for breakfast.
    Nam: What time is it, Mum?
    Mother: It’s six o’clock.
    Nam: Thank you.

    1. look, listen and repeat
    A: Newwords:
    Time:
    giờ
    Breakfast:
    O’clock
    Giờ đúng
    B: Grammar:
    Câu hỏi và trả lời về thời gian
    P1: What time is it?
    P2: It’s +
    two o’clock
    Gi? dng: It`s + s? gi? + o`clock
    Gi? hon: It`s + s? gi? + s? pht
    Bây giờ là mấy giờ ?
    Bây giờ là 2 giờ
    Giờ hơn: It’s + số giờ + số phút
    Giờ đúng: It’s + số giờ + o’clock
    Ăn sáng
    “It’s time for …” : dïng ®Ó nãi thêi gian lµm viÖc g×
    Breakfast:
    B: Grammar:
    A: Newwords:
    P1: What time is it?
    P2: It’s
    Two o’clock
    Six thirty
    Nine fifteen
    Five o’clock
    Gi? dng: It`s + s? gi? + o`clock
    Gi? hon: It`s + s? gi? + s? pht

    1. look, listen and repeat
    Matching
    1
    2
    3
    4
    Unit 7 : My day
    Section A: 1, 2, 3

    Mother: It’s time for breakfast.
    Nam: What time is it, Mum?
    Mother: It’s six o’clock.
    Nam: Thank you.

    1. look, listen and repeat
    A: Newwords:
    Time:
    giờ
    O’clock
    Câu hỏi và trả lời về
    thời gian
    P1: What time is it?
    two o’clock
    Giờ hơn: It’s + số giờ + số phút
    Giờ đúng: It’s + số giờ + o’clock
    Ăn sáng
    “It’s time for …” : dïng ®Ó nãi thêi gian lµm viÖc g×
    Breakfast:
    B: Grammar:
    Giờ đúng
    P2: It’s +
    It’s ……………. .
    nine o’clock
    nine fifteen
    2. Look and say
    What time is it?
    12

    9 3

    6
    nine thirty
    nine twenty - five
    Unit 7 : My day
    Section A: 1, 2, 3

    Mother: It’s time for breakfast.
    Nam: What time is it, Mum?
    Mother: It’s six o’clock.
    Nam: Thank you.

    1. look, listen and repeat
    A: Newwords:
    Time:
    giờ
    O’clock
    Câu hỏi và trả lời về
    thời gian
    P1: What time is it?
    two o’clock
    Giờ hơn: It’s + số giờ + số phút
    Giờ đúng: It’s + số giờ + o’clock
    Ăn sáng
    Breakfast:
    B: Grammar:
    Giờ đúng
    P2: It’s +
    3. Let’s talk
    What time is it?
    It’s…………
    seven fifty
    eight thirty
    four twenty-five
    seven ten
    seven fifty
    1
    2
    3
    4
    Unit 7 : My day
    Section A: 1, 2, 3

    Mother: It’s time for breakfast.
    Nam: What time is it, Mum?
    Mother: It’s six o’clock.
    Nam: Thank you.

    1. look, listen and repeat
    A: Newwords:
    Time:
    giờ
    O’clock
    Câu hỏi và trả lời về
    thời gian
    P1: What time is it?
    two o’clock
    Giờ hơn: It’s + số giờ + số phút
    Giờ đúng: It’s + số giờ + o’clock
    Ăn sáng
    “It’s time for …” : dïng ®Ó nãi thêi gian lµm viÖc g×
    Breakfast:
    B: Grammar:
    Giờ đúng
    P2: It’s +
    O’clock
    Giờ đúng
    Câu hỏi và trả lời về thời gian
    What time is it?
    It’s two o’clock
    (Dùng để hỏi) Bây giờ là mấy giờ ?
    Bây giờ là 2 giờ
    Giờ hơn: It’s + số giờ + số phút
    Giờ đúng: It’s + số giờ + o’clock
    Ăn sáng
    “It’s time for …” : dïng ®Ó nãi thêi gian lµm viÖc g×
    Breakfast:
    B: Grammar:
    A: Newwords:
    It’s time for breakfast
    Đã đén giờ ăn sáng dồi
    goodbye
    goodbye
     
    Gửi ý kiến