Chào mừng quý vị đến thư viện trường TH Quang Trung - TP Hạ Long
Unit 7 T2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Duy Minh
Ngày gửi: 07h:59' 23-10-2013
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Vũ Duy Minh
Ngày gửi: 07h:59' 23-10-2013
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
English 4
* Warm up:
* Vocab and M.S of Section A of Unit 7
Unit 7:
Lesson 3:
My Day
B. 1, 2, 3
Listen and repeat: B.1 - P.70
Unit 7:
Lesson 3:
My Day
B. 1, 2, 3
Dialogue:
Linda:
I go to school at eight o’clock.
Nam:
I go to school at seven o’clock.
(Mình đi học vào lúc 8 giờ.)
(Còn mình đi học vào lúc 7 giờ.)
Unit 7:
Lesson 3:
My Day
B. 1, 2, 3
What about you?
(Còn bạn thì sao?)
* Model Sentences:
* Nói về hoạt động hàng ngày (hành động xảy ra vào lúc mấy giờ):
He gets up at six o’clock.
She has breakfast at 6.30.
I
You get up at six o’clock.
We have breakfast at 6.30.
They
Unit 7:
Lesson 3:
My Day
B. 1, 2, 3
2. Let’s talk: B.2 – P.71
Unit 7:
Lesson 3:
My Day
B. 1, 2, 3
get up
6.00
6.30
have breakfast
7.00
go to school
10.30
go to bed
2. Let’s talk: B.2 – P.71
Unit 7:
Lesson 3:
My Day
B. 1, 2, 3
get up
6.00
ngủ dậy
I ............. at ..........
2. Let’s talk: B.2 – P.71
Unit 7:
Lesson 3:
My Day
B. 1, 2, 3
6.30
have breakfast
ăn sáng
I ............. at ...........
2. Let’s talk: B.2 – P.71
Unit 7:
Lesson 3:
My Day
B. 1, 2, 3
7.00
go to school
đi học
I ........... at ...........
2. Let’s talk: B.2 – P.71
Unit 7:
Lesson 3:
My Day
B. 1, 2, 3
10.30
go to bed
đi ngủ
I ........... at ..........
3. Listen and number: B.3 – P.71
Unit 7:
Lesson 3:
My Day
B. 1, 2, 3
2
3
1
Consolidation:
Unit 7:
Lesson 3:
My Day
B. 1, 2, 3
I ............. at ..............
go to school
7.00
have breakfast
6.30
Homework
* Learn the lesson by heart.
* Do the exercise 6, 7, 8 on P.56, 57 - Workbook.
* Prepare “Unit 7. Lesson 4. B.4 7 ”
Thank you!
Goodbye. See you again !
* Warm up:
* Vocab and M.S of Section A of Unit 7
Unit 7:
Lesson 3:
My Day
B. 1, 2, 3
Listen and repeat: B.1 - P.70
Unit 7:
Lesson 3:
My Day
B. 1, 2, 3
Dialogue:
Linda:
I go to school at eight o’clock.
Nam:
I go to school at seven o’clock.
(Mình đi học vào lúc 8 giờ.)
(Còn mình đi học vào lúc 7 giờ.)
Unit 7:
Lesson 3:
My Day
B. 1, 2, 3
What about you?
(Còn bạn thì sao?)
* Model Sentences:
* Nói về hoạt động hàng ngày (hành động xảy ra vào lúc mấy giờ):
He gets up at six o’clock.
She has breakfast at 6.30.
I
You get up at six o’clock.
We have breakfast at 6.30.
They
Unit 7:
Lesson 3:
My Day
B. 1, 2, 3
2. Let’s talk: B.2 – P.71
Unit 7:
Lesson 3:
My Day
B. 1, 2, 3
get up
6.00
6.30
have breakfast
7.00
go to school
10.30
go to bed
2. Let’s talk: B.2 – P.71
Unit 7:
Lesson 3:
My Day
B. 1, 2, 3
get up
6.00
ngủ dậy
I ............. at ..........
2. Let’s talk: B.2 – P.71
Unit 7:
Lesson 3:
My Day
B. 1, 2, 3
6.30
have breakfast
ăn sáng
I ............. at ...........
2. Let’s talk: B.2 – P.71
Unit 7:
Lesson 3:
My Day
B. 1, 2, 3
7.00
go to school
đi học
I ........... at ...........
2. Let’s talk: B.2 – P.71
Unit 7:
Lesson 3:
My Day
B. 1, 2, 3
10.30
go to bed
đi ngủ
I ........... at ..........
3. Listen and number: B.3 – P.71
Unit 7:
Lesson 3:
My Day
B. 1, 2, 3
2
3
1
Consolidation:
Unit 7:
Lesson 3:
My Day
B. 1, 2, 3
I ............. at ..............
go to school
7.00
have breakfast
6.30
Homework
* Learn the lesson by heart.
* Do the exercise 6, 7, 8 on P.56, 57 - Workbook.
* Prepare “Unit 7. Lesson 4. B.4 7 ”
Thank you!
Goodbye. See you again !
 






Các ý kiến mới nhất